Home Bài tập ngữ pháp Trọn bộ bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao

50+ Bài tập thì tương lai đơn có đáp án chi tiết

Thì tương lai đơn là một trong những thì phổ biến nhất khi giao tiếp hàng ngày và thường xuyên được sử dụng trong các bài thi tiếng Anh. Để sử dụng thành thạo thì tương lai đơn bạn cần luyện nhiều bài tập về thì này. Dưới đây là trọn bộ bài tập thì tương lai đơn có đáp án chi tiết với đa dạng các dạng bài cũng như mức độ khó để phù hợp với nhiều đối tượng bạn học. 

I. Lý thuyết cơ bản về thì tương lai đơn

Để làm chính xác các bài tập thì tương lai đơn thì việc nắm được chắc chắn khái niệm, cấu trúc và cách dùng của thì tương lai đơn là không thể bỏ qua. Dưới đây là những lỹ thuyết cơ bản về thì tương lai đơn mà bạn cần ghi nhớ.

1. Khái niệm về thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn là một trong những cấu trúc thì thường dùng trong tiếng Anh để diễn đạt về những sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Ví dụ:

  • My young brother will go to the birthday party tomorrow. (Em trai tôi sẽ đi dự tiệc sinh nhật ngày mai.)
  • James won’t come to the meeting. (James sẽ không đến cuộc họp.)

Khái niệm về thì tương lai đơn

2. Cấu trúc thì tương lai đơn

Dưới đây là cấu trúc cơ bản của thì tương lai đơn ở thể khẳng định, phủ định và nghi vấn:

Thể khẳng định S + will + V (động từ nguyên mẫu)

Ví dụ:

  • Julia  will study for the exam tonight. (Julia sẽ học cho kỳ thi tối nay.)
  • They will visit their grandparents next week. (Họ sẽ thăm ông bà vào tuần sau.)
Thể phủ định S + will not (won’t) + V (động từ nguyên mẫu)

Ví dụ:

  • We won’t watch the movie tonight. (Chúng tôi sẽ không xem phim tối nay.)
  • The restaurant won’t open until 6PM. (Nhà hàng sẽ không mở cửa cho đến 6 giờ chiều.)
Thể nghi vấn Câu hỏi Yes/no question

Will + S + V (động từ nguyên mẫu) + …?

Ví dụ:

  • Will you join us for dinner? (Bạn có tham gia cùng chúng tôi ăn tối không?)
  • Will they arrive on time? (Họ có đến đúng giờ không?)

Câu hỏi Wh-question

Wh-word + will + S + V (động từ nguyên mẫu) + …?

Ví dụ:

  • What will your boss do tomorrow? (Sếp của bạn sẽ làm gì ngày mai?)
  • Where will your family go for vacation? (Gia đình bạn sẽ đi nghỉ ở đâu?)

3. Các cách dùng thì tương lai đơn phổ biến

Dưới đây là một số cách dùng thì tương lai đơn trong tiếng Anh phổ biến:

Các cách dùng thì tương lai đơn phổ biến

  • Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả dự đoán, dự định hoặc quyết định được đưa ra tại thời điểm nói:
    • Ví dụ: I will call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi bạn vào ngày mai.)
  • Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà không cần đề cập đến thời gian cụ thể:
    • Ví dụ: They will travel to Europe next month. (Họ sẽ đi du lịch đến châu Âu vào tháng sau.)
  • Thì tương lai đơn được sử dụng trong câu điều kiện loại 1, diễn tả một giả định có thể xảy ra trong tương lai:
    • Ví dụ: If it rains, I will stay at home. (Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.)
  • Diễn tả lời hứa, cam kết hoặc dự định trong tương lai:
    • Ví dụ: She will help you with your project. (Cô ấy sẽ giúp bạn với dự án của bạn.)
  • Diễn tả một dự đoán hoặc suy đoán về tương lai không có căn cứ:
    • Ví dụ: I think it will be a successful event. (Tôi nghĩ rằng đó sẽ là một sự kiện thành công.)
  • Ngoài ra thì tương lai đơn còn được sử dụng để diễn tả một lời đề nghị, yêu cầu, lời mời ai đó trong tương lai:
    • Ví dụ: Shall we go to the concert tonight? (Chúng ta có nên đi buổi hòa nhạc tối nay không?)

4. Dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn

Có nhiều từ và cụm từ hoạt động như dấu hiệu cho thấy cấu trúc đang sử dụng là thì tương lai đơn. Một số dấu hiệu điển hình bao gồm:

  • Các trạng từ chỉ thời gian tương lai như: tomorrow, next week/month/year, in + thời gian (in a few days, in 6 months, etc.).
  • Các trợ từ liên quan đến dự đoán tương lai như: may, might, could, should.
  • Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra như think/suppose/ believe/…, perhaps, probably, promise
  • Các từ hỏi về tương lai như: What will…, Will there be…, Do you think…?.
  • Câu hỏi về kế hoạch: What are your plans for…, When will you….
  • Tính từ mô tả hy vọng/hoài nghi về tương lai như: hopeful, doubtful.

II. Bài tập thì tương lai đơn có đáp án chi tiết

Như vậy là bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản về thì tương lai đơn rồi. Tiếp theo hãy cùng luyện tập với một số bài tập thì tương lai đơn dưới đây để thành thạo cách sử dụng của thì này nhé!

Bài tập 1: Hoàn thành những câu dưới đây bằng cách chia động từ ở tương lai đơn ( will hoặc be going to)

  1. Kelly leaves for college next week. She ____ be so excited for her new journey.
  2. I _____ to (visit) my grandparents next weekend.
  3. Tomorrow morning I ____ (wake up) early to go for a run before work.
  4. Look at those dark clouds rolling in. It ___ likely (rain) later this afternoon.
  5. We ____ (host) a barbecue this weekend if the weather cooperates.
  6. Look at those dark clouds – it _____ storm later. 
  7. My friend John ____ (visit) me next month when he is in town.
  8. Sally ____ (bake) cookies for the neighborhood block party this Saturday.
  9. I hope it ____ warm up some by this weekend – the cold is getting old!
  10. It’s starting to rain, so I _____ take an umbrella.
  11. We ____ (go) to the beach after I get paid on Friday.
  12. I ____ (call) you later to discuss plans for our vacation this summer.
  13. If it rains tomorrow, what _____ you do?
  14. Tom hasn’t studied at all for his exam tomorrow. He’s going to fail for sure if he doesn’t pull an all-nighter.
  15. It _____ snow in January according to the long range forecast.

Bài tập 2: Dùng những từ gợi ý dưới đây để viết thành câu hoàn chỉnh

  1. I/help/my sister/paint/her new bedroom/this weekend.
  2. They/host/a dinner party/when/their renovations/finish/next month.
  3. Sarah/send out/invitations/for her birthday celebration/next week.
  4. We/read/through/the proposal/together/ before submitting it.
  5. The weather/be/sunny and warm/during/our beach vacation/in August.
  6. I/start/my diet and exercise/plan/on Monday/to get healthy.
  7. He/compete/in the triathlon/in May/if his training goes well.
  8. They/take/a road trip/across/the country/after retiring.
  9. If/it/rain/tomorrow/we/stay/indoors/and/watch movies/all day.
  10. The results of the big game/determine/who/go to/the finals

Bài tập 3: Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống dưới đây:

  1. Next weekend I ________ (go) to the beach with my friends.
  1. will go
  2. am going
  3. go
  1. After the rain stops, we________ (have) a barbecue.
  1. will be having
  2. have
  3. will have
  1. Look at the dark clouds, it ________ (storm) later.
  1. will storm
  2. storms
  3. is storming
  1. I ________ (feel) better after I get some rest.
  1. will feel
  2. feel
  3. am feeling
  1. He________ (finish) his work before 5 o’clock.
  1. will finish
  2. finishes
  3. has finished
  1. Mrs. Smith ________ (retire) next year.
  1. retires
  2. will retire
  3. is retiring
  1. We________ (go) out to dinner tomorrow evening.
  1. are going
  2. go
  3. will go
  1. It ________ (snow) a lot this winter according to the forecast.
  1. snows
  2. will snow
  3. is snowing
  1. I ________ (take) a nap after I eat lunch.
  1. will take
  2. take
  3. am taking
  1. You________ (feel) better in the morning.
  1. will feel
  2. feel
  3. are feeling

Bài tập 4: Chia dạng đúng cho những động từ trong ngoặc

  1. This weekend, I ______ (visit) my grandparents.
  2. By dinner time, we ______ (complete) our homework.
  3. While we cook, the children ______ (set) the table.
  4. Tom can’t come to the party because he ______ (work) a late shift.
  5. She ______ (call) me after her meeting ends.
  6. I ______ (book) our vacation as soon as I get paid
  7. We ______ (meet) at the cafe at 5pm.
  8. It ______ (snow) heavily all night according to the forecast.
  9. They ______ (leave) tomorrow morning at 8am sharp.
  10. I ______ (send) you a postcard from my trip.

Bài tập 5: Tìm lỗi sai trong những câu sau và sửa lại cho đúng

  1. I go to the beach every weekend this summer.
  2. She finish her course next month.
  3. What time you leave for work tomorrow?
  4. We celebrate my brother’s birthday party tonight.
  5. I buy a new computer after I get paid.
  6. He not help me with the project over the weekend.
  7. Where you go on your summer vacation?
  8. I travel abroad for the first time next year.
  9. He try out for the basketball team next semester.
  10. My sister’s family move to a new house at the end of summer.

Bài tập 6 (nâng cao): Hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây sao cho phù hợp

1.

A: I’m having a birthday party next weekend.

B: I _____ (be) there to celebrate with you!

2.

A: Do you want to see the new Marvel movie this Friday?

B: Yes, I _____ (buy) the tickets today.

3.

A: I have a job interview on Thursday morning.

B: Good luck! I know you _____ (impress) them with your skills.

4.

A: Can you pick up some groceries on your way home?

B: Certainly, I _____ (stop) by the store after work.

5.

A: It’s supposed to rain all weekend.

B: Then I _____ (be) sure to pack indoor activities for our picnic.

6.

A: It looks like rain, we should take an umbrella.

B: Good idea, I _____ (pack) one in my bag just in case.

7.

A: Are you free this Saturday?

B: Yes, Saturday I _____ (be) available to hang out.

8.

A: I have a test coming up next week.

B: No problem, I _____ (help) you study for it this weekend.

9.

A: This assignment is due tomorrow!

B: Don’t stress, I _____ (finish) it tonight and send it to you in the morning.

10.

A: I’m craving ice cream, let’s get some!

B: Sounds good, after dinner I _____ (drive) us to the ice cream shop.

Bài tập 7 (nâng cao): Sử dụng thì tương lai đơn hoặc hiện tại đơn để hoàn thành các câu dưới đây

  1. I ______ (like) spicy food but next month I ______ (try) some milder dishes on my trip to Italy.
  2. My neighbor ______ (water) her plants every evening at 6pm.
  3. She ______ (finish) her university degree next spring.
  4. What _____ you usually ______ (do) on Saturdays?
  5. I ______ (take) an art class next semester to learn pottery.
  6. ______ he still ______ (live) in that same apartment 5 years from now?
  7. People in the future ______ (communicate) mostly through virtual reality chat.
  8. Do ______ (take) vitamin supplements daily?
  9. My sister ______ (start) her new job at the marketing firm tomorrow.
  10. What souvenirs ______ (buy) on your recent trip abroad?

Bài tập 8 (nâng cao): Hãy hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chia động từ thích hợp để điền vào chỗ trống

This summer, my family (take) 2._____ a one-week road trip across the state. First, we (pack) 2._____ up the car and make sure to bring everything we need for camping under the stars. On Monday morning, I (fill) 3._____ up the gas tank before Dad loads the car with our bags. Our first stop (be) 4._____ the state park where we (pitch) 5._____ our tent and start a campfire to make s’mores. On Tuesday, Mom (pack) 6._____ a picnic for our hike in the mountains. That evening, we (stargaze) 7._____ and try to find constellations in the night sky. Wednesday is reserved for visiting the science museum in the capital city. Then on Thursday, we (check) 8._____ out the farmer’s market and buy fresh produce for our campsite meals. Friday (be) 9._____ a beach day where the kids and I (go) 10._____ swimming, look for seashells, and build sandcastles. Finally, on Saturday we (pack) 11._____ up our campsite and start the drive back home, tired but with wonderful memories from our fun-filled family trip this summer!

Đáp án chi tiết:

Đáp án bài tập 1:

  1. will be so excited
  2. am going to visit
  3. will wake up
  4. will likely rain
  5. will  host
  6. is going to
  7. will visit 
  8. will bake
  9. will 
  10.  am going to
  11. will go
  12. will call
  13. will 
  14. is going to
  15. will

Đáp án bài tập 2:

  1. I will help my sister paint her new bedroom this weekend.
  2. They will host a dinner party when their renovations are finished next month.
  3. Sarah will send out invitations for her birthday celebration next week.
  4. We will read through the proposal together before submitting it.
  5. The weather will be sunny and warm during our beach vacation in August.
  6. I will start my diet and exercise plan on Monday to get healthy.
  7. He will compete in the triathlon in May if his training goes well.
  8. They will take a road trip across the country after retiring.
  9. If it rains tomorrow, we will stay indoors and watch movies all day.
  10. The results of the big game will determine who goes to the finals

Đáp án bài tập 3:

  1. A
  2. C
  3. A
  4. A
  5. A
  6. B
  7. C
  8. B
  9. A
  10. A

Đáp án bài tập 4:

  1. will visit
  2. will complete
  3. will set
  4. will work
  5. will call
  6. will book
  7. will meet
  8. will snow
  9. will leave
  10. will send

Đáp án bài tập 5:

  1. go >> will go
  2. finish >> will finish 
  3.  you leave >> will you leave
  4. celebrate >> will celebrate 
  5. buy >> will buy
  6. not help >> won’t help
  7. Where you go >> Where will you go 
  8. travel >> will travel 
  9. try >> will try
  10. move >> will move 

Đáp án bài tập 6:

  1. will be
  2. will buy
  3. will impress
  4. will stop
  5. will be
  6. will pack
  7. will be
  8. will help
  9. will finish
  10. will drive

Đáp án bài tập 7:

  1. like/will try
  2. waters
  3. will finish
  4. do you usually do
  5. will take
  6. Will/live
  7. will communicate
  8. you take
  9. will start
  10. did you buy

Đáp án bài tập 8:

  1. will take
  2. will pack
  3. will fill 
  4. will be
  5. will pitch 
  6. will pack 
  7. will stargaze
  8. will check
  9. will be
  10. will go
  11. will pack 

Trên đây là tổng hợp bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao mà bạn có thể tham khảo để ghi nhớ cách sử dụng của thì này. Đây là một thì quan trọng và thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày vì vậy hãy ôn luyện thật kỹ nhé. Tham khảo thêm nhiều hơn những kiến thức ngữ pháp khác trên blog nhé!

Đánh giá bài viết

Leave a Comment