Home Bài tập ngữ pháp Trọn bộ bài tập thì tương lai gần từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ bài tập thì tương lai gần từ cơ bản đến nâng cao

50+ Bài tập thì tương lai gần có đáp án chi tiết

Thì tương lai gần là một trong những thì thường gặp dùng để diễn đạt về tương lai trong một khoảng thời gian gần trong tiếng Anh. Đây cũng là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng mà bạn không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Anh. Cùng luyện tập một số bài tập thì tương lai gần có đáp án dưới đây để ghi nhớ và sử dụng thành thạo thì này trong tiếng Anh nhé!

I. Lý thuyết cơ bản về thì tương lai gần

1. Khái niệm về thì tương lai gần

Thì tương lai gần (Near Future Tense) được sử dụng để diễn tả những hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là trong một khoảng thời gian sắp tới, có thể trong ngày hôm nay hay trong vài ngày, tuần tới.

Ví dụ:

  • John is going to help his parents this weekend. (John sẽ giúp đỡ bố mẹ anh ấy vào cuối tuần này.)
  • Mary and I are going to visit our friend tomorrow. (Mary và tôi sẽ đi thăm bạn của chúng tôi vào ngày mai.)

Lý thuyết cơ bản về thì tương lai gần

2. Cấu trúc thì tương lai gần

Dưới đây là cấu trúc cơ bản của thì tương lai gần ở cả thể khẳng định, phủ định và nghi vấn:

Thể khẳng định S + am/is/are + going to + V (động từ nguyên mẫu)

Ví dụ:

  • I am going to visit my uncle this weekend. (Tôi sẽ thăm chú tôi vào cuối tuần này.)
  • Kate is going to study abroad next year. (Kate sẽ du học nước ngoài vào năm sau.)
Thể phủ định S + am/is/are + not + going to + V (động từ nguyên mẫu)

Ví dụ:

  • We are not going to have a party. (Chúng tôi sẽ không có buổi tiệc.)
  • The restaurant is not going to open for lunch. (Nhà hàng sẽ không mở cửa cho bữa trưa.)
Thể nghi vấn Câu hỏi Yes/no question

Am/Is/Are + S + going to + V (động từ nguyên mẫu) + …?

Ví dụ:

  • Is she going to buy a new house? (Cô ấy có mua một căn nhà mới không?)
  • Are they going to travel abroad this summer? (Họ có đi du lịch nước ngoài mùa hè này không?)

Câu hỏi Wh-question

Wh-word + am/is/are + S + going to + V (động từ nguyên mẫu) + …?

  • What are your mother going to do tomorrow? (Mẹ của bạn sẽ làm gì ngày mai?)
  • Where is Julia going to go for vacation? (Julia sẽ đi nghỉ ở đâu?)

3. Cách dùng thì tương lai gần

Dưới đây là một số cách sử dụng của thì tương lai gần trong tiếng Anh:

  • Thì tương lai gần diễn tả dự định, kế hoạch hoặc quyết định đã được đưa ra trước tại thời điểm nói:
    • Ví dụ: I am going to meet my friend tomorrow. (Tôi sẽ gặp bạn của tôi vào ngày mai.)
  • Thì tương lai gần diễn tả hành động đã được sắp xếp hoặc dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai gần:
    • Ví dụ: We are having a party this weekend. (Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc cuối tuần này.)
  • Diễn tả dự đoán dựa trên thông tin hiện có hoặc gợi ý về tương lai gần:
    • Ví dụ: It looks like it is going to rain. (Có vẻ như sẽ có mưa.)
  • Thì tương lai gần diễn tả một hành động sẽ xảy ra ngay sau khi nói:
    • Ví dụ: I am going to make a phone call now. (Tôi sẽ gọi điện ngay bây giờ.)
  • Ngoài ra tương lai gần diễn tả hành động đã được lên kế hoạch trước đó và sẽ xảy ra trong tương lai gần:
    • Ví dụ: They are going to travel to Japan next month. (Họ sẽ đi du lịch đến Nhật Bản vào tháng sau.)

4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần

Dưới đây là một số dấu hiệu nhận biết của thì tương lai gần:

  • Các từ thời gian như: tonight, tomorrow, this weekend, next week/next day/next month/next year, in + thời gian cho thấy tính chất tương lai gần.
  • Tính từ mô tả sự chuẩn bị xảy ra trong tương lai gần như: prepared, planned.
  • Các từ khẳng định chắc chắn như: definitely, certainly khi diễn đạt về tương lai gần.

II. Bài tập thì tương lai gần có đáp án chi tiết

Dưới đây là một số bài tập thì tương lai gần có đáp án mà bạn có thể tham khảo và luyện tập để ghi nhớ kiến thức và sử dụng thành thạo thì tương lai gần.

Bài tập 1: Chia các động từ trong ngoặc ở thì tương lai gần để hoàn thành câu:

  1. My sister __________ (visit) me next weekend.
  2. I __________ (have) dinner at the new restaurant on Friday night.
  3. They __________ (take) their vacation in Bali next month.
  4. She __________ (late) for work if she doesn’t leave earlier.
  5. We __________(go) shopping for new clothes tomorrow afternoon.
  6. The students ___________(take) a test on chapters 5-7 next week.
  7. My parents _________ (renew) their passports soon.
  8. The weatherman says it _________ (rain) all weekend.
  9. The flight __________ (leave) at 9pm but boarding begins at 8.
  10. I _________ (sleep) in if I don’t set my alarm.

Bài tập 2: Chia động từ trong ngoặc ở tương lai đơn hoặc tương lai gần cho phù hợp

  1. Look at those dark clouds. It _____ (rain) later.
  2. Do you know what time the movie is going to start?
  3. I don’t feel well. I _____ (stay) home from work tomorrow.
  4. Where _____ you_____ (be) this evening around 8pm?
  5. I promised to help my parents on Saturday. I _____ (do) their gardening.
  6. The election results _____ (announce) tonight on the news.
  7. I’m learning to cook Thai food. Next week I _____ (try) a new recipe.
  8. Kate passed her exams. She _____ (be) very relieved!
  9. My friend’s birthday is coming up. I _____ (bake) a cake.
  10. This book is really interesting. I _____ (look up) more books by this author.

Bài tập 3: Trắc nghiệm – chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

1. I _____ visit my grandparents this weekend.

A. am going to

B. is going to

C. are going to

2. Kate _____ cook dinner for us tonight.

A. is

B. will

C. are

3. We _____ go to the beach on Sunday.

A. am going to

B. is going to

C. are going to

4. Jane _____ meet her friend after work.

A. am going to 

B. is going to 

C. are going to 

5. They _____ play football this evening.

A. am going to 

B. is going to 

C. are going to 

6. He _____ help me with my project.

A. am going to 

B. is going to 

C. are going to 

7. I _____ rest after I finish my work.

A. am going to 

B. is going to 

C. are going to 

8. Where _____ your team _____ on their holiday?

A. am, stay

B. is, staying

C. will, stay

9. The weather _____ be nice this next weekend.

A. is

B. will

C. are

10. I _____ see you tomorrow!

A. am

B. will

C. is

Bài tập 4: Lựa chọn đáp án thích hợp trong những câu sau

  1. I am going to fly/fly to London next month.
  2. Look, it is going to rain/rains later.
  3. We finish/will finish the project by Friday.
  4. Sheila helps/is going to help me with the cooking.
  5. The concert starts/ is going to start at eight o’clock.
  6. John will be/is going to be disappointed if he doesn’t get the job.
  7. What movie are you going to see/will you see this weekend?
  8. Where are you going to be/will you go this time tomorrow?
  9. We are going to/will have a party this weekend.
  10. Tomorrow, she is going to meet/meets her friend for lunch.

Bài tập 5: Hãy viết các câu sau ở thì tương lai gần với be going to

  1. I/study/for/my IELTS exam.
  2. My sister/redecorate/her room/this weekend.
  3. The weather forecast/say/it/rain/tomorrow.
  4. John/propose to/his girlfriend/during/their vacation.
  5. We/have a dinner party/next month.
  6. My parents/retire/soon/and/travel/the world.
  7. I think my computer/crash, it/run/really slow!
  8. It looks like traffic/be bad/during/evening rush hour.
  9. The kids/be exhausted/after/playing all day/at the park.
  10. I hope we/finish the project/on time!
  11. It looks like it/storm/later/this afternoon.
  12. I/have/a feeling/this movie/be/really/good.

Bài tập 6 (nâng cao): Đọc các tình huống dưới đây và hoàn thành đoạn hội thoại sử dụng “be going to”

  1. You have decided to go to the movies tonight.
  • Friend: What are you doing tonight?
  • You: I ___________.
  1. You will have an exam next week which needs preparation.
  • Friend: When is your next exam?
  • You: My exam__________, so I need to study.
  1. You have booked tickets to a concert for next month.
  • Friend: Any plans for next month?
  • You: As a matter of fact, I____________ I got tickets for.
  1. You have to meet a friend for coffee tomorrow morning.
  • Friend: Any plans for tomorrow?
  • You: Yeah, I________
  1. It’s your birthday in two weeks and you’ve decided to have a party.
  • Friend: Any upcoming events?
  • You: I____________.

Bài tập 7 (nâng cao): Điều gì sẽ xảy ra trong những tình huống dưới đây? Hãy sử dụng những từ trong ngoặc để viết lại

  1. Mary and John are backpacking through Europe. It’s starting to rain heavily.

➡ (get wet) They ______________________.

  1. Anna has eaten a whole cake by herself. Her stomach now hurts.

➡ (regret) She ______________________.

  1. David’s car won’t start in the cold morning. The battery is very old.

➡ (need new battery) He ______________________.

  1. Susan hasn’t slept well for a week. She is feeling very tired today.

➡ (take a nap) She ______________________.

  1. Mike left his schoolbag at home. His first class is starting in 5 minutes.

➡ (be in trouble) He ______________________.

  1. The weather is extremely hot and humid today. James has been working outside all morning.

➡ (feel exhausted) He ______________________.

  1. Lisa signed up for a difficult class this semester that meets every day. She isn’t used to such a heavy course load.

➡ (get stressed) She ______________________.

Bài tập 8 (nâng cao): Chia động từ trong ngoặc ở tương lai đơn hoặc tương lai gần để hoàn thành đoạn văn sau

I’m so excited because my friends and I (take) 1.__________ a weekend trip to the beach next month. We (plan) 2.________ it for a while and finally have a long weekend free from responsibilities. I (pack) 3.______ my bag in the next few days to make sure I have everything I need for the trip. We (start) 4.__________ our journey right after work on Friday evening so we can take advantage of the whole weekend. I know the traffic (be) 5________ bad going out of the city on a Friday, so I (leave) 6.________ earlier to avoid delays. Once we get to the beach house we rented, I (relax) 7._________ and unwind. On Saturday, we (go) 8._________ surfing in the morning and then lie on the beach in the afternoon. I hope the weather (be) 9._______ sunny! On Sunday before we start our drive back home, I (go) 10._______ for one last swim in the ocean. Our trip is sure to be really fun and I (make)_____ lots of great vacation memories with friends.

Đáp án chi tiết bài tập thì tương lai gần

Đáp án bài tập 1:

  1. is going to visit
  2. am going to have
  3. are going to take
  4. is going to be late
  5. are going to go
  6. are going to take
  7. are going to renew
  8. is going to rain
  9. is going to leave
  10. am going to sleep

Đáp án bài tập 2:

  1. going to rain
  2. is going to start
  3. am going to stay
  4. will you be 
  5. will do
  6. will be announced
  7. am going to try 
  8. will be
  9. will bake
  10. am going to look up

Đáp án bài tập 3:

  1. A
  2. B
  3. C
  4. B
  5. C
  6. B
  7. A
  8. C
  9. B
  10. B

Đáp án bài tập 4:

  1. am going to fly
  2. is going to rain
  3. will finish
  4. is going to help 
  5. is going to start 
  6. will be
  7. are you going to see
  8. will you go
  9. are going to
  10. is going to meet

Đáp án bài tập 5:

  1. I am going to study for my IELTS exam.
  2. My sister is going to redecorate her room this weekend.
  3. The weather forecast says it is going to rain tomorrow.
  4. John is going to propose to his girlfriend during their vacation.
  5. We are going to have a dinner party next month.
  6. My parents are going to retire soon and travel the world.
  7. I think my computer is going to crash, it’s running really slow!
  8. It looks like traffic is going to be bad during evening rush hour.
  9. The kids are going to be exhausted after playing all day at the park.
  10. I hope we are going to finish the project on time!
  11. It looks like it is going to storm later this afternoon.
  12. I have a feeling this movie is going to be really good.

Đáp án bài tập 6:

  1. am going to go to the movies
  2.  is going to be next week
  3. am going to a concert
  4. am going to meet a friend for coffee tomorrow morning.
  5. am going to have a birthday party in two weeks

Đáp án bài tập 7:

  1. They are going to get wet.
  2. She is going to regret eating so much.
  3. He is going to need a new battery.
  4. She is going to take a nap this afternoon.
  5. He is going to be in trouble with his teacher.
  6. He is going to feel exhausted by the afternoon.
  7. She is going to get very stressed trying to keep up with all the work.

Đáp án bài tập 8:

  1. are going to take 
  2. have been planning
  3. am going to pack
  4. are going to start
  5. will be
  6. am going to leave
  7. I’m going to relax
  8. are going to go
  9. will be
  10. am going to go
  11. am going to make

Trên đây là tổng hợp bài tập thì tương lai gần có đáp án từ cơ bản đến nâng cao mà bạn học có thể luyện tập để ghi nhớ kiến thức và cách dùng của thì này. Hãy luyện tập thật kỹ để sử dụng thành thạo thì tương lai gần trong giao tiếp và làm tốt các bài tập ngữ pháp nhé. Tham khảo thêm nhiều hơn những kiến thức ngữ pháp hữu ích khác trên blog Hocnguphap.com.

Đánh giá bài viết

Leave a Comment