Home Bài tập ngữ pháp Trọn bộ bài tập to V và Ving trong tiếng Anh có đáp án

Trọn bộ bài tập to V và Ving trong tiếng Anh có đáp án

Trọn bộ bài tập to V và Ving trong tiếng Anh có đáp án

Kiến thức về cách dùng to V và Ving là rất quan trọng trong các bài tập ngữ pháp tiếng Anh. Để giúp bạn học ghi nhớ chủ điểm ngữ pháp này, Hocnguphap đã chuẩn bị những bài tập to V và Ving từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết. Cùng tham khảo để hiểu rõ hơn và áp dụng vào làm các bài tập ngữ pháp cho chính xác nhé!

Trước khi bắt đầu luyện tập với bài tập to V và Ving hãy cùng tìm hiểu lại những kiến thức về chủ điểm ngữ pháp này với bài viết về kiến thức to V và Ving được Học ngữ pháp chia sẻ trước đó nhé!

I. Bài tập to V và Ving trong tiếng Anh

Bài tập 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. She enjoys (listen)_______ to music while studying.
  2. They plan (visit)_______ their grandparents next weekend.
  3. I can’t imagine (live)_______ without my phone.
  4. We should start (think)_______ about our summer vacation plans.
  5. Don’t forget to remember (call)_______ your mom on her birthday.
  6. He offered (help)_______ her with carrying the heavy boxes.
  7. He suggested (go)_______ for a walk in the park.
  8. Are you interested in (learn)_______ how to play the guitar?
  9. The cat kept (meow)_______ for food.
  10. She regrets (not study)_______ harder for the exam.
  11. The teacher advised us (study)_______ hard for the upcoming exam.
  12. She wants (learn)_______ how to play the piano.
  13. They are used to (wake)_______ up early in the morning.
  14. We need (finish)_______ painting the living room before the guests arrive.
  15. We should remember (turn)_______ off the lights before leaving the room.

Bài tập 2: Trắc nghiệm – chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. She enjoys __________ (read) books in her free time.
A. to read
B. reading
C. reads

2. They decided __________ (go) to the beach for their vacation.
A. to go
B. going
C. goes

3. He forgot __________ (bring) his wallet to the restaurant.
A. to bring
B. bringing
C. brings

4. We need __________ (buy) some groceries for tonight’s dinner.
A. to buy
B. buying
C. buys

5. She suggested __________ (watch) a movie at the cinema.
A. to watch
B. watches
C. watching

6. Are you interested in __________ (learn) to play the guitar?
A. to learn
B. learning
C. learns

7. The children love __________ (play) in the park.
A. to play
B. playing
C. plays

8. She regrets __________ (not study) for the test.
A. to not study
B. not studying
C. not studies

9. They are used to __________ (wake) up early in the morning.
A. to wake
B. waking
C. wakes

10. We should consider __________ (start) a new project.
A. to start
B. starts
C. starting

Bài tập 3: Tìm lỗi sai trong những câu dưới đây và sửa lại cho chính xác

  1. I enjoy to play basketball every weekend.
  2. He decided to not go to the party due to his busy schedule.
  3. They are used to wake up early in the morning.
  4. We should consider to start a new project next month.
  5. I regret not to study harder for the exam.
  6. Are you interested to learn a new language?
  7. She spent a lot of time to make a delicious cake for the party.
  8. We need buying groceries for the week.

Bài tập 4: Chọn đáp án chính xác để hoàn thành các câu sau:

  1. My friend is giving up (to smoke / smoking) at last.
  2. She loves (to dance / dancing) in her free time.
  3. They prefer (to travel / traveling) by train.
  4. He enjoys (to play / playing) soccer with his friends.
  5. We decided (to go / going) to the beach for our vacation.
  6. Are you interested in (to learn / learning) a new language?
  7. The cat kept (to meow / meowing) for food.
  8. She regrets (to not study / not studying) harder for the exam.
  9. They are used to (to wake / waking) up early in the morning.
  10. We need (to finish / finishing) painting the living room before the guests arrive.

Bài tập 5: Chia động từ trong ngoặc dạng to V hoặc Ving cho chính xác

  1. She enjoys (read)_______ novels in her free time.
  2. They avoid (eat)_______ junk food for a healthier lifestyle.
  3. He admitted (make)_______ a mistake and apologized.
  4. We need (start)_______ preparing for the upcoming presentation.
  5. She keeps (practice)_______ her singing skills every day.
  6. Are you considering (travel)_______ to a new country for your next vacation?
  7. The children love (play)_______ in the park.
  8. They regret (not invite)_______ him to the party.
  9. We should try (reduce)_______ our carbon footprint for a greener planet.
  10. He used to (play)_______ the guitar in a band when he was younger.

II. Đáp án bài tập to V và Ving

Đáp án bài tập 1:

  1. listening
  2. to visit
  3. living
  4. thinking
  5. to call
  6. to help
  7. going
  8. learning
  9. meowing
  10. not studying
  11. to study
  12. to learn
  13. waking
  14. to finish
  15. to turn

Đáp án bài tập 2:

  1. B. reading
  2. A. to go
  3. B. bringing
  4. A. to buy
  5. C. watching
  6. B. learning
  7. B. playing
  8. B. not studying
  9. B. waking
  10. C. starting

Đáp án bài tập 3

  1. to play ➔ playing
  2. to not go ➔ not to go
  3. to wake up ➔ waking up
  4. consider to start ➔ consider starting
  5. regret not to study ➔ regret not studying
  6. interested to learn ➔ interested in learning
  7. time to make ➔ time making
  8. need buying ➔ need to buy

Đáp án bài tập 4:

  1. smoking
  2. dancing
  3. traveling
  4. playing
  5. to go
  6. learning
  7. meowing
  8. not studying
  9. waking
  10. to finish

Đáp án bài tập 5:

  1. reading
  2. eating
  3. making
  4. to start
  5. practicing
  6. traveling
  7. playing
  8. not inviting
  9. to reduce
  10. play

Trên đây là một số bài tập to V và Ving trong tiếng Anh kèm đáp án chi tiết mà bạn học có thể tham khảo luyện tập để thành thạo về cách dùng to V và Ving. Tham khảo thêm nhiều bài tập ngữ pháp hữu ích khác trên blog này nhé!

5/5 - (1 bình chọn)

Leave a Comment