Home Bài tập ngữ pháp 50+ Bài Tập Về Danh Từ Có Đáp Án & Lý thuyết

50+ Bài Tập Về Danh Từ Có Đáp Án & Lý thuyết

bài tập về danh từ

Danh từ là nền tảng của ngữ pháp tiếng Anh. Để học tốt và áp dụng chính xác, bạn cần vừa nắm chắc lý thuyết vừa luyện tập qua các dạng bài khác nhau. Trong bài viết này, Học Ngữ Pháp tổng hợp đầy đủ kiến thức và bài tập về danh từ kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn luyện hiệu quả.

I. Bài tập về danh từ trong tiếng Anh

Nhanh tay hoàn thành các dạng bài tập về danh từ dưới đây và đối chiếu với đáp án phía dưới ngay bạn nhé!

Bài tập về danh từ trong tiếng Anh

Bài tập về danh từ trong tiếng Anh

1. Bài tập về danh từ số ít – số nhiều

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

  1. There are two ___ in the classroom.
    • A. student
    • B. students
    • C. studys
  2. The ___ is barking loudly.
    • A. dogs
    • B. dog
    • C. doges
  3. I bought three ___ yesterday.
    • A. book
    • B. books
    • C. bookes
  4. These ___ are very expensive.
    • A. watch
    • B. watches
    • C. watchs
  5. The ___ are playing in the garden.
    • A. child
    • B. children
    • C. childs
  6. Those ___ are eating grass in the field.
    • A. sheeps
    • B. sheep
    • C. sheeves
  7. My mom has two ___ in the kitchen.
    • A. knifes
    • B. knives
    • C. knife
  8. The ___ are singing happily.
    • A. bird
    • B. birds
    • C. birdes
  9. He saw many ___ on the beach.
    • A. fish
    • B. fishes
    • C. fishs

  10. The ___ are wearing uniforms.
    • A. policemans
    • B. policemen
    • C. policeman

Đáp án: 1B, 2B, 3B, 4B, 5B, 6B, 7B, 8B, 9A, 10B

2. Bài tập về loại danh từ

Bài tập: Xác định loại danh từ trong các câu sau.

  1. Happiness is important for everyone.
  2. I visited London last summer.
  3. She is reading a book in her room.
  4. The table is made of wood.
  5. Tom loves freedom.
  6. The students are studying English.
  7. We need some information before the trip.
  8. My brother bought a new car yesterday.
  9. Friendship is valuable in life.
  10. Vietnam is a beautiful country.

Đáp án:

  1. Danh từ trừu tượng
  2. Danh từ riêng
  3. Danh từ chung
  4. Danh từ cụ thể
  5. Danh từ trừu tượng
  6. Danh từ chung
  7. Danh từ không đếm được
  8. Danh từ cụ thể
  9. Danh từ trừu tượng
  10. Danh từ riêng

3. Bài tập về danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

  1. I need some ___ to buy a new phone.
    • A. money
    • B. moneys
    • C. monies
  2. Can I have two ___ of water?
    • A. glass
    • B. glasses
    • C. glasss
  3. He has much ___ in science.
    • A. knowledges
    • B. knowledge
    • C. knowledgeable
  4. We bought three ___ of bread.
    • A. loaves
    • B. loafs
    • C. loaf
  5. There isn’t much ___ in the fridge.
    • A. rice
    • B. rices
    • C. ricess
  6. She always gives me good ___.
    • A. advices
    • B. advice
    • C. advise
  7. We need some ___ to paint the wall.
    • A. paints
    • B. paint
    • C. painted
  8. I usually drink two ___ of milk every day.
    • A. glass
    • B. glasses
    • C. glasss
  9. They didn’t give us much ___.
    • A. informations
    • B. information
    • C. informing
  10. He ordered three ___ of coffee.
    • A. cups
    • B. cup
    • C. cupping

Đáp án: 1A, 2B, 3B, 4A, 5A, 6B, 7B, 8B, 9B, 10A

Tham khảo thêm: 50+ Bài tập bài tập danh từ đếm được và không đếm được có đáp án

4. Bài tập về danh từ ghép (Compound Nouns)

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

  1. My father works in a ___ factory.
    • A. car-making
    • B. cars-make
    • C. car-makes
  2. We watched the ___ show last night.
    • A. fireworks
    • B. firework
    • C. fire-working
  3. I bought a new ___ brush.
    • A. teeth
    • B. tooth
    • C. tooths
  4. She is studying in the ___ room.
    • A. study
    • B. studying
    • C. studies
  5. My mother is in the ___ room now.
    • A. living
    • B. living-room
    • C. room-living
  6. He needs a ___ card to enter the building.
    • A. ID
    • B. IDs
    • C. IDing
  7. We stayed at a five-___ hotel.
    • A. star
    • B. stars
    • C. starring
  8. She bought a pair of ___ shoes.
    • A. running
    • B. run
    • C. runs
  9. I saw many ___ houses on the river.
    • A. floating
    • B. float
    • C. floated
  10. They visited a ___ park last weekend.
    • A. amusement
    • B. amuse
    • C. amusing

Đáp án: 1A, 2A, 3B, 4A, 5B, 6A, 7A, 8A, 9A. 10A

II. Link tải bài tập về danh từ PDF

Ngoài phần bài tập trên, dưới đây Học Ngữ Pháp đã tổng hợp nhiều dạng bài tập về danh từ PDF có đáp án, nhanh tay tải xuống và luyện tập bạn nhé!

DOWNLOAD BÀI TẬP VỀ DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH PDF CÓ ĐÁP ÁN

Link tải bài tập về danh từ PDF

Link tải bài tập về danh từ PDF

III. Ôn tập kiến thức về danh từ trong tiếng Anh

Để hoàn thành phần bài tập về danh từ một cách trọn vẹn, hãy cùng Học Ngữ Pháp ôn tập lại kiến thức lý thuyết trước bạn nhé!

1. Định nghĩa danh từ là gì?

Danh từ (Noun) là từ dùng để chỉ người, vật, địa điểm, sự vật, khái niệm hoặc ý tưởng. Ví dụ:

  • book (quyển sách)
  • happiness (hạnh phúc)
  • teacher (giáo viên)

2. Phân loại danh từ

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại.

Loại danh từ Định nghĩa Ví dụ
Danh từ chung (Common Nouns) Chỉ sự vật chung chung dog (con chó), book (quyển sách), school (trường học)
Danh từ riêng (Proper Nouns) Chỉ tên riêng, viết hoa chữ cái đầu Tom (Tom), Vietnam (Việt Nam), London (Luân Đôn)
Danh từ trừu tượng (Abstract Nouns) Chỉ khái niệm, trạng thái, tình cảm love (tình yêu), freedom (sự tự do), happiness (hạnh phúc)
Danh từ cụ thể (Concrete Nouns) Chỉ sự vật cụ thể cảm nhận được apple (quả táo), table (cái bàn), car (xe hơi/ô tô)
Danh từ đếm được (Countable) Có thể đếm được book → books (quyển sách → những quyển sách)
Danh từ không đếm được (Uncountable) Không đếm được water (nước), money (tiền), advice (lời khuyên)
Ôn tập kiến thức về danh từ trong tiếng Anh

Ôn tập kiến thức về danh từ trong tiếng Anh

Tham khảo thêm bài viết:

3. Chức năng của danh từ trong câu

Danh từ có thể đảm nhận nhiều vai trò:

  • Là chủ ngữ: Students study hard. → (Học sinh học chăm chỉ)
  • Là tân ngữ: I like music. → (Tôi thích âm nhạc)
  • Là bổ ngữ: He is a teacher. → (Anh ấy là một giáo viên)
  • Đi sau giới từ: She is interested in art. → (Cô ấy quan tâm đến nghệ thuật)

4. Vị trí của danh từ trong câu

  • Sau mạo từ: a book (một quyển sách), the teacher (người giáo viên đó)
  • Sau tính từ: beautiful girl (cô gái xinh đẹp)
  • Sau động từ to be: My father is a doctor. (Bố tôi là một bác sĩ)
  • Sau giới từ: in the room (trong phòng), on the table (trên bàn)

5. Cách nhận biết danh từ

  • Có thể đứng sau mạo từ (a, an, the). →  a book (một quyển sách), the student (học sinh đó)
  • Có thể đứng sau tính từ (new car).  →  new car (chiếc xe mới)
  • Có hậu tố thường gặp:
    • -ment → enjoyment (sự thích thú)
    • -tion → action (hành động)
    • -ness → happiness (hạnh phúc)

Qua bài viết này, bạn đã được ôn tập toàn bộ lý thuyết về danh từ trong tiếng Anh như định nghĩa, phân loại, chức năng, vị trí và cách nhận biết. Đồng thời, bạn cũng đã luyện tập nhiều dạng bài tập về danh từ. Hãy duy trì thói quen luyện tập thêm nhiều bài tập về danh từ để sử dụng ngữ pháp thành thạo và nâng cao kỹ năng tiếng Anh toàn diện.

Đánh giá bài viết

Leave a Comment