Trong ngữ pháp tiếng Anh, câu điều kiện (Conditional Sentences) là một trong những dạng quan trọng giúp người học diễn đạt tình huống giả định, nguyên nhân – kết quả. Tuy nhiên, để nắm vững và vận dụng đúng, bạn không chỉ cần hiểu lý thuyết mà còn phải luyện tập thường xuyên.
Trong bài viết này, Học Ngữ Pháp sẽ tổng hợp lý thuyết đầy đủ về các loại câu điều kiện và đưa ra hệ thống bài tập câu điều kiện từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án chi tiết, giúp bạn ôn luyện hiệu quả cho các kỳ thi IELTS, TOEIC hay kiểm tra trên lớp.
I. Bài tập câu điều kiện có đáp án
Dưới đây Học Ngữ Pháp đã tổng hợp các dạng bài tập câu điều kiện có đáp án chi tiết, nhanh tay hoàn thành bạn nhé!

Bài tập câu điều kiện có đáp án
1. Bài tập câu điều kiện loại 0 (Zero Conditional)
Điền động từ vào chỗ trống (10 câu):
- If you ___ (heat) ice, it ___ (melt).
- If people ___ (not/drink) water, they ___ (die).
- If the sun ___ (shine), plants ___ (grow).
- If you ___ (mix) red and blue, you ___ (get) purple.
- If you ___ (touch) fire, it ___ (burn).
- If you ___ (press) this button, the machine ___ (start).
- If children ___ (not/sleep) enough, they ___ (be) tired.
- If my dog ___ (see) a stranger, it ___ (bark).
- If you ___ (boil) water, it ___ (evaporate).
- If students ___ (study) hard, they ___ (learn) quickly.
Đáp án:
- heat – melts
- don’t drink – die
- shines – grow
- mix – get
- touch – burns
- press – starts
- don’t sleep – are
- sees – barks
- boil – evaporates
- study – learn
2. Bài tập câu điều kiện loại 1 (First Conditional)
Chia động từ trong ngoặc (10 câu):
- If it ___ (rain) tomorrow, I ___ (bring) an umbrella.
- If she ___ (study) hard, she ___ (pass) the test.
- If they ___ (not/come), we ___ (start) without them.
- If he ___ (call) me, I ___ (answer).
- If I ___ (have) free time, I ___ (visit) you.
- If we ___ (be) late, the teacher ___ (be) angry.
- If the weather ___ (be) nice, we ___ (go) to the park.
- If you ___ (eat) too much, you ___ (feel) sick.
- If my mom ___ (cook), we ___ (eat) at home.
- If they ___ (play) well, they ___ (win) the match.
Đáp án:
- rains – will bring
- studies – will pass
- don’t come – will start
- calls – will answer
- have – will visit
- are – will be
- is – will go
- eat – will feel
- cooks – will eat
- play – will win
Tham khảo thêm bài viết: Bài tập câu điều kiện loại 1
3. Bài tập câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)
Viết lại câu giả định (10 câu):
- If I ___ (be) you, I ___ (not/do) that.
- If he ___ (know) her, he ___ (talk) to her.
- If we ___ (have) more money, we ___ (travel) abroad.
- If she ___ (be) taller, she ___ (be) a model.
- If they ___ (study), they ___ (get) better grades.
- If my dad ___ (be) younger, he ___ (play) football.
- If she ___ (live) in Paris, she ___ (speak) French fluently.
- If I ___ (win) the lottery, I ___ (buy) a big house.
- If you ___ (ask) him, he ___ (help) you.
- If we ___ (not/be) busy, we ___ (join) your party.
Đáp án:
- were – wouldn’t do
- knew – would talk
- had – would travel
- were – would be
- studied – would get
- were – would play
- lived – would speak
- won – would buy
- asked – would help
- weren’t – would join
4. Bài tập câu điều kiện loại 3 (Third Conditional)
- If I ___ (study) harder, I ___ (pass) the exam.
- If she ___ (not/forget) the ticket, she ___ (catch) the train.
- If we ___ (leave) earlier, we ___ (arrive) on time.
- If they ___ (invite) me, I ___ (join) the party.
- If he ___ (not/miss) the bus, he ___ (be) here on time.
- If the weather ___ (be) better, we ___ (go) camping.
- If she ___ (listen) to me, she ___ (avoid) mistakes.
- If I ___ (know) the answer, I ___ (tell) you.
- If my mom ___ (cook), we ___ (eat) at home.
- If they ___ (play) well, they ___ (win) the match.
Đáp án:
- had studied – would have passed
- hadn’t forgotten – would have caught
- had left – would have arrived
- had invited – would have joined
- hadn’t missed – would have been
- had been – would have gone
- had listened – would have avoided
- had known – would have told
- had cooked – would have eaten
- had played – would have won
5. Bài tập câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional)
- If I ___ harder last year, I ___ at university now.
- A. studied – am
- B. had studied – would be
- C. study – will be
- If she ___ more careful yesterday, she ___ in hospital now.
- A. is – isn’t
- B. was – won’t be
- C. had been – wouldn’t be
- If they ___ in London, they ___ the concert last night.
- A. live – can join
- B. lived – will join
- C. had lived – would have joined
- If I ___ a better job, I ___ happier now.
- A. had found – would be
- B. found – am
- C. find – will be
- If he ___ earlier, he ___ at the airport now.
- A. left – will be
- B. had left – would be
- C. leaves – is
- If we ___ enough money, we ___ a new house last year.
- A. have – buy
- B. had had – would have bought
- C. had – will buy
- If she ___ harder, she ___ successful now.
- A. worked – is
- B. had worked – would be
- C. works – will be
- If I ___ English well, I ___ a better job last year.
- A. had spoken – would have got
- B. spoke – will get
- C. speaks – gets
- If they ___ more friendly, we ___ closer now.
- A. were – are
- B. had been – would be
- C. are – will be
- If my teacher ___ me yesterday, I ___ more confident now.
- A. encourages – am
- B. had encouraged – would feel
- C. encouraged – felt
Đáp án:
- B
- C
- C
- A
- B
- B
- B
- A
- B
- B
II. Link tải bài tập câu điều kiện PDF
Ngoài phần bài tập câu điều kiện trên, dưới đây Học Ngữ Pháp đã sưu tầm nhiều dạng bài tập về câu điều kiện PDF có đáp án, nhanh tay tải xuống và luyện tập bạn nhé!
DOWNLOAD 50+ BÀI TẬP CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0, 1, 2, 3, HỖN HỢP PDF CÓ ĐÁP ÁN NGAY!

Link tải bài tập câu điều kiện PDF
III. Các loại câu điều kiện trong tiếng Anh
Để làm bài tập câu điều kiện 10/10 điểm, hãy cùng Học Ngữ Pháp điểm danh cấu trúc và cách dùng của từng loại câu điều kiện loại 0, 1, 2, 3, hỗn hợp dưới đây bạn nhé!

Các loại câu điều kiện trong tiếng Anh
| Loại câu điều kiện | Cấu trúc | Cách dùng | Ví dụ |
| Điều kiện loại 0 | If + S + V(s/es), S + V(s/es) | Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý | If you heat ice, it melts. (Nếu bạn đun nóng băng, nó sẽ tan chảy.) |
| Điều kiện loại 1 | If + Present Simple, S + will/can + V | Điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại/tương lai | If she studies hard, she will pass the exam. (Nếu cô ấy học chăm chỉ, cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi.) |
| Điều kiện loại 2 | If + Past Simple, S + would/could + V | Giả định không có thật ở hiện tại | If I were you, I would change my plan. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ thay đổi kế hoạch của mình.) |
| Điều kiện loại 3 | If + Past Perfect, S + would/could + have + V-ed | Giả định không có thật trong quá khứ | If I had studied harder, I would have passed the test. (Nếu tôi đã học chăm hơn, tôi đã vượt qua bài kiểm tra.) |
| Điều kiện hỗn hợp | Kết hợp nhiều thì khác nhau | Giả định tình huống phức tạp | If I had worked harder, I would be rich now. (Nếu tôi đã làm việc chăm chỉ hơn, bây giờ tôi đã giàu rồi.) |
Với 50 bài tập câu điều kiện kèm đáp án chi tiết, bạn đã có thể rèn luyện đầy đủ cả 5 loại câu điều kiện từ cơ bản đến nâng cao. Hãy luyện tập hàng ngày để nhớ cấu trúc và áp dụng tự nhiên trong bài thi IELTS, TOEIC cũng như giao tiếp.