Home Bài tập ngữ pháp Bài tập các thì trong tiếng Anh có đáp án chi tiết

Bài tập các thì trong tiếng Anh có đáp án chi tiết

bài tập các thì trong tiếng anh

Nắm vững 12 thì là nền tảng quan trọng để giỏi ngữ pháp và giao tiếp tự tin trong tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người học thường nhầm lẫn cách sử dụng, cấu trúc và dấu hiệu nhận biết. Bài viết này sẽ mang đến cho bạn bài tập các thì trong tiếng Anh đầy đủ, đa dạng và có đáp án chi tiết, giúp bạn luyện tập hiệu quả và ghi nhớ lâu dài.

I. Bài tập các thì trong tiếng Anh

Nhanh tay cùng Học Ngữ Pháp hoàn thành bài tập các thì trong tiếng Anh và đối chiếu đáp án bạn nhé!

Bài tập các thì trong tiếng Anh

Bài tập các thì trong tiếng Anh

1. Chia động từ trong ngoặc

  1. She usually (go) ___ to school on foot.
  2. At 7 p.m. yesterday, we (watch) ___ TV.
  3. I (never/see) ___ such a beautiful place.
  4. This time next week, I (travel) ___ to London.
  5. They (play) ___ football when it started to rain.
  6. He (study) ___ English since 2010.
  7. Look! The children (run) ___ in the park.
  8. We (finish) ___ our homework before dinner yesterday.
  9. By 2025, I (graduate) ___ from university.
  10. She (cook) ___ for two hours before the guests arrived.

Đáp án:

  1. goes
  2. were watching
  3. have never seen
  4. will be travelling
  5. were playing
  6. has studied / has been studying
  7. are running
  8. had finished
  9. will have graduated
  10. had been cooking

2. Viết lại câu ở dạng phủ định và nghi vấn

  1. He has finished his homework.
  2. They will be playing football tomorrow afternoon.
  3. She was reading a book when I came.
  4. They bought a new car last week.
  5. She is cooking dinner now.
  6. We will have completed the task by next Monday.
  7. He often goes to the library.
  8. They have been working here for 5 years.
  9. He was studying English at 8 p.m. yesterday.
  10. I will call you tonight.

Đáp án:

Phủ định Nghi vấn
  1. He has not finished his homework.
  2. They will not be playing football tomorrow afternoon.
  3. She was not reading a book when I came.
  4. They did not buy a new car last week.
  5. She is not cooking dinner now.
  6. We will not have completed the task by next Monday.
  7. He does not often go to the library.
  8. They have not been working here for 5 years.
  9. He was not studying English at 8 p.m. yesterday.
  10. I will not call you tonight.
  1. Has he finished his homework?
  2. Will they be playing football tomorrow afternoon?
  3. Was she reading a book when I came?
  4. Did they buy a new car last week?
  5. Is she cooking dinner now?
  6. Will we have completed the task by next Monday?
  7. Does he often go to the library?
  8. Have they been working here for 5 years?
  9. Was he studying English at 8 p.m. yesterday?
  10. Will I call you tonight?

3. Chia động từ trong ngoặc

  1. Yesterday when I (arrive) ___ home, my mother (cook) ___ dinner.
  2. While she (read) ___ a book, her brother (play) ___ football outside.
  3. They (already/leave) ___ when we (get) ___ to the station.
  4. We (study) ___ English for 2 hours before the teacher (come) ___.
  5. This time tomorrow, I (sit) ___ on the plane.
  6. When I was a child, I usually (go) ___ swimming in the river.
  7. She (work) ___ in this company since 2018.
  8. By the end of this year, we (complete) ___ our course.
  9. When I (see) ___ him yesterday, he (talk) ___ to his teacher.
  10. They (not/visit) ___ us since last summer.

Đáp án:

  1. arrived – was cooking
  2. was reading – was playing
  3. had already left – got
  4. had been studying – came
  5. will be sitting
  6. went
  7. has worked / has been working
  8. will have completed
  9. saw – was talking
  10. have not visited

4. Chọn đáp án đúng

  1. By 2025, we ___ our project.
    a. complete
    b. will complete
    c. will have completed
  2. Look! The children ___ in the garden.
    a. play
    b. are playing
    c. were playing
  3. She ___ to Paris last year.
    a. goes
    b. went
    c. gone
  4. At 10 a.m. yesterday, he ___ his homework.
    a. does
    b. was doing
    c. has done
  5. I ___ here since 2015.
    a. live
    b. lived
    c. have lived
  6. They ___ dinner when the phone rang.
    a. had
    b. were having
    c. have had
  7. This time next week, I ___ on the beach.
    a. lie
    b. am lying
    c. will be lying
  8. She ___ her report before the manager arrived.
    a. had finished
    b. finished
    c. finishes
  9. We ___ each other since high school.
    a. know
    b. knew
    c. have known
  10. I ___ to the cinema tomorrow.
    a. go
    b. will go
    c. went

Đáp án:

  1. c. will have completed
  2. b. are playing
  3. b. went
  4. b. was doing
  5. c. have lived
  6. b. were having
  7. c. will be lying
  8. a. had finished
  9. c. have known
  10. b. will go

5. Đặt câu hỏi cho phần in đậm

  1. She has been working here for 10 years.
  2. They went to Paris last summer.
  3. He will finish the report by tomorrow.
  4. She was watching TV when I arrived.
  5. They will be playing football at 4 p.m. tomorrow.
  6. I saw him yesterday morning.
  7. He has written three books.
  8. She is talking to her friend.
  9. They have lived here since 2000.
  10. He had been waiting for two hours before she came.

Đáp án:

  1. How long has she been working here?
  2. When did they go to Paris?
  3. When will he finish the report?
  4. What was she doing when you arrived?
  5. What will they be doing at 4 p.m. tomorrow?
  6. When did you see him?
  7. How many books has he written?
  8. Who is she talking to?
  9. How long have they lived here?
  10. How long had he been waiting before she came?

6. Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi

  1. I started studying English 5 years ago.
  2. The last time I saw her was in 2020.
  3. She began working here in 2018 and still works now.
  4. They completed the project yesterday.
  5. He left before I arrived.
  6. She is reading a book at the moment.
  7. Tomorrow, I will start my new job. 
  8. He studied English for 2 hours last night.
  9. By 2030, I will be a doctor.
  10. They are planning to visit Hanoi next month.

Đáp án:

  1. I have studied / have been studying English for 5 years.
  2. I haven’t seen her since 2020.
  3. She has worked / has been working here since 2018.
  4. The project was completed yesterday.
  5. By the time I arrived, he had left.
  6. Right now, she is reading a book.
  7. This time tomorrow, I will be starting my new job.
  8. He had studied English for 2 hours before going to bed.
  9. By 2030, I will have been a doctor.
  10. Next month, they will visit Hanoi.

Xem thêm các bài tập về các thì trong tiếng Anh ngay dưới đây bạn nhé!

II. Link tải bài tập các thì trong tiếng Anh

Dưới đây Học Ngữ Pháp đã sưu tầm giúp bạn file 100+ bài tập các thì trong tiếng Anh có đáp án, nhanh tay tải xuống và luyện tập ngay bạn nhé!

DOWNLOAD 100+ BÀI TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH PDF CÓ ĐÁP ÁN

Link tải bài tập các thì trong tiếng Anh

Link tải bài tập các thì trong tiếng Anh

III. Lý thuyết về 12 thì trong tiếng Anh

Để hoàn thành bài tập các thì trong tiếng Anh 10/10, hãy cùng Học Ngoại Ngữ tóm tắt cách dùng, cấu trúc và ví dụ về 12 thì trong tiếng Anh bạn nhé!

Thì Cách dùng Cấu trúc Khẳng định Cấu trúc Phủ định Cấu trúc Nghi vấn Ví dụ
Thì hiện tại đơn Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên S + V(s/es) S + do/does not + V Do/Does + S + V ? She goes to school by bike. (Cô ấy đi học bằng xe đạp.)
Thì hiện tại tiếp diễn Hành động đang xảy ra S + am/is/are + V-ing S + am/is/are not + V-ing Am/Is/Are + S + V-ing ? They are playing football. (Họ đang chơi bóng đá.)
Thì hiện tại hoàn thành Hành động đã xảy ra và còn liên quan hiện tại S + have/has + V3 S + have/has not + V3 Have/Has + S + V3 ? I have finished my homework. (Tôi đã làm xong bài tập.)
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại S + have/has + been + V-ing S + have/has not + been + V-ing Have/Has + S + been + V-ing ? She has been studying for 3 hours. (Cô ấy học đã được 3 tiếng.)
Thì quá khứ đơn Hành động đã kết thúc trong quá khứ S + V2/ed S + did not + V Did + S + V ? They visited Hanoi last year. (Họ đã thăm Hà Nội năm ngoái.)
Thì quá khứ tiếp diễn Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ S + was/were + V-ing S + was/were not + V-ing Was/Were + S + V-ing ? I was watching TV at 8 pm. (Tôi đang xem TV lúc 8 giờ tối.)
Thì quá khứ hoàn thành Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ S + had + V3 S + had not + V3 Had + S + V3 ? She had left before I came. (Cô ấy đã rời đi trước khi tôi đến.)
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Hành động kéo dài trước một hành động khác trong quá khứ S + had + been + V-ing S + had not + been + V-ing Had + S + been + V-ing ? He had been working for 2 hours before I arrived. (Anh ấy đã làm việc 2 giờ trước khi tôi đến.)
Thì tương lai đơn Dự đoán, kế hoạch tức thì S + will + V S + will not + V Will + S + V ? I will call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.)
Thì tương lai tiếp diễn Hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai S + will + be + V-ing S + will not + be + V-ing Will + S + be + V-ing ? This time tomorrow, I will be flying to Paris. (Giờ này ngày mai tôi sẽ bay sang Paris.)
Thì tương lai hoàn thành Hành động sẽ hoàn thành trước một mốc trong tương lai S + will + have + V3 S + will not + have + V3 Will + S + have + V3 ? By 2026, I will have graduated. (Đến năm 2026, tôi sẽ tốt nghiệp.)
Thì tương lai

 hoàn thành tiếp diễn

Hành động sẽ kéo dài đến một thời điểm xác định trong tương lai S + will + have + been + V-ing S + will not + have + been + V-ing Will + S + have + been + V-ing ? By next month, she will have been working here for 5 years. (Đến tháng sau, cô ấy sẽ làm việc ở đây được 5 năm.)

Việc nắm chắc 12 thì trong tiếng Anh không chỉ giúp bạn làm bài tập ngữ pháp chính xác hơn mà còn nâng cao khả năng giao tiếp và viết học thuật. Thông qua hệ thống bài tập các thì trong tiếng Anh kèm đáp án chi tiết mà Học Ngữ Pháp đã tổng hợp, bạn có thể tự luyện tập, củng cố kiến thức và nhận ra những điểm còn sai sót để khắc phục.

Đánh giá bài viết

Leave a Comment