Home Bài tập ngữ pháp Bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án PDF

Bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án PDF

bài tập thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai. Bài viết này sẽ giúp bạn củng cố kiến thức với các bài tập từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết và giải thích giúp bạn nắm vững cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn trong mọi tình huống giao tiếp và viết bài.

I. Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao

Nhanh tay hoàn thành các dạng bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án ngay dưới đây bạn nhé!

Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao

Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao

1. Bài tập cơ bản: Chọn câu đúng với thì tương lai tiếp diễn

Điền vào chỗ trống với câu đúng về thì tương lai tiếp diễn.

  1. By this time next year, they ___ (travel) around the world.
    a. will travel
    b. will be traveling
    c. are traveling

  2. At 9 p.m. tonight, I ___ (watch) a movie.
    a. will watch
    b. will be watching
    c. am watching
  3. We ___ (have) lunch at 1 p.m. tomorrow.
    a. will have
    b. will be having
    c. are having
  4. This time next month, we ___ (celebrate) our anniversary.
    a. will celebrate
    b. will be celebrating
    c. are celebrating
  5. I ___ (work) on my project at 7 o’clock tomorrow evening.
    a. will work
    b. will be working
    c. work
  6. He ___ (study) when you arrive.
    a. will study
    b. will be studying
    c. studies
  7. By the time you arrive, I ___ (finish) my homework.
    a. will finish
    b. will have finished
    c. will be finishing
  8. They ___ (not leave) the office when we get there.
    a. will not leave
    b. will not be leaving
    c. not leave
  9. She ___ (travel) to Paris at this time tomorrow.
    a. will be traveling
    b. will travel
    c. travels
  10. I ___ (read) when you call me later.
    a. will read
    b. will be reading
    c. read

Đáp án:

  1. b. will be traveling
  2. b. will be watching
  3. b. will be having
  4. b. will be celebrating
  5. b. will be working
  6. b. will be studying
  7. b. will have finished
  8. b. will not be leaving
  9. a. will be traveling
  10. b. will be reading

2. Bài tập trung cấp: Chia động từ trong ngoặc với thì tương lai tiếp diễn

Chia động từ trong ngoặc đúng thì tương lai tiếp diễn.

  1. This time next week, I (sit) ___ on a plane to London.
  2. By the time you wake up, I (already/leave) ___ the house.
  3. We (wait) ___ for you at the restaurant at 7 p.m.
  4. Tomorrow at 10 a.m., I (take) ___ an important exam.
  5. They (work) ___ on the project all day tomorrow.
  6. At this time next year, they (study) ___ at university.
  7. He (not travel) ___ to Japan next month.
  8. We (help) ___ you with the assignment tomorrow.
  9. I (speak) ___ at the conference when you arrive.
  10. At 9 o’clock tonight, we (have) ___ a meeting.

Đáp án:

  1. will be sitting
  2. will have already left
  3. will be waiting
  4. will be taking
  5. will be working
  6. will be studying
  7. will not be traveling
  8. will be helping
  9. will be speaking
  10. will be having

3. Bài tập nâng cao: Đặt câu với thì tương lai tiếp diễn

Hãy tạo câu từ những từ cho sẵn.

  1. by 5 p.m. / I / work / on my report
  2. this time tomorrow / they / have / a meeting
  3. she / study / for her exams / at 8 p.m.
  4. we / be / in Paris / at this time next week
  5. they / wait / for us / at the bus station
  6. you / listen / to music / when I call you
  7. we / not / travel / to London next year
  8. the children / play / in the park / at 4 p.m.
  9. at 6 p.m. / I / have / dinner
  10. they / stay / at a hotel / during their trip

Đáp án:

  1. By 5 p.m., I will be working on my report.
  2. This time tomorrow, they will be having a meeting.
  3. She will be studying for her exams at 8 p.m.
  4. We will be in Paris at this time next week.
  5. They will be waiting for us at the bus station.
  6. You will be listening to music when I call you.
  7. We will not be traveling to London next year.
  8. The children will be playing in the park at 4 p.m.
  9. At 6 p.m., I will be having dinner.
  10. They will be staying at a hotel during their trip.

4. Bài tập trắc nghiệm: Chọn câu đúng về thì tương lai tiếp diễn

  1. At 7 o’clock tomorrow, I ___ (have) dinner with my family.
    a. will have
    b. will be having
    c. have
  2. This time next month, I ___ (travel) to Japan for work.
    a. will travel
    b. will be traveling
    c. am traveling
  3. We ___ (not study) at this time next week.
    a. will not study
    b. will not be studying
    c. are not studying
  4. By next year, they ___ (complete) the project.
    a. will complete
    b. will be completing
    c. will have completed
  5. He ___ (work) on his computer at 6 p.m. tomorrow.
    a. will work
    b. will be working
    c. works
  6. I ___ (read) a book at 10 p.m. tonight.
    a. will be reading
    b. will read
    c. am reading
  7. By the time we arrive, they ___ (leave).
    a. will have left
    b. will leave
    c. will be leaving
  8. She ___ (attend) a conference next week.
    a. will attend
    b. will be attending
    c. attends
  9. At this time tomorrow, we ___ (fly) to Spain.
    a. will be flying
    b. will fly
    c. fly
  10. They ___ (play) football at 4 p.m. tomorrow.
    a. will play
    b. will be playing
    c. are playing

Đáp án:

  1. b. will be having
  2. b. will be traveling
  3. b. will not be studying
  4. c. will have completed
  5. b. will be working
  6. a. will be reading
  7. a. will have left
  8. b. will be attending
  9. a. will be flying
  10. b. will be playing

Tham khảo thêm bài viết:

II. Tổng hợp bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án

Dưới đây Học Ngữ Pháp đã sưu tầm và tổng hợp file bài tập thì tương lai tiếp diễn PDF có đáp án, nhanh tay tải xuống và luyện tập bạn nhé!

DOWNLOAD BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN PDF CÓ ĐÁP ÁN

Link tải bài tập thì tương lai tiếp diễn PDF có đáp án

Link tải bài tập thì tương lai tiếp diễn PDF có đáp án

III. Tóm tắt về thì tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh

Để có thể hoàn thành phần bài tập thì tương lai tiếp diễn, bạn cần ôn tập lại phần kiến thức lý thuyết chắc chắn

1. Định nghĩa

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) được sử dụng để diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai. Thì này cũng có thể dùng để diễn tả các hành động kế hoạch sẵn, hoặc thói quen dự kiến xảy ra trong tương lai.

2. Cấu trúc

  • Khẳng định: S + will + be + V-ing. Ví dụ: I will be studying at 9 o’clock tomorrow. (Tôi sẽ đang học vào lúc 9 giờ sáng mai.)
  • Phủ định: S + will + not + be + V-ing. Ví dụ: She will not be attending the meeting tomorrow. (Cô ấy sẽ không tham gia cuộc họp vào ngày mai.)
  • Nghi vấn: Will + S + be + V-ing? Ví dụ: Will you be working late tonight? (Bạn sẽ làm việc muộn tối nay không?)
Tóm tắt về thì tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh

Tóm tắt về thì tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh

3. Cách dùng

  • Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai:Ví dụ: At 7 p.m. tomorrow, we will be watching a movie. (Vào lúc 7 giờ tối ngày mai, chúng ta sẽ đang xem phim.)
  • Diễn tả hành động dự định, đã được lên kế hoạch trước: Ví dụ: I will be traveling to New York next month. (Tôi sẽ đang đi New York vào tháng sau.)
  • Diễn tả hành động xảy ra trong một khoảng thời gian dài hơn trong tương lai: Ví dụ: By next year, I will be working at a new company. (Vào năm sau, tôi sẽ đang làm việc tại một công ty mới.)

4. Lưu ý

  • Không dùng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả một hành động đơn lẻ, hay hành động mà có thể xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn. Trong trường hợp này, chúng ta sẽ dùng Future Simple.
  • Thì tương lai tiếp diễn không thể dùng cho các động từ không thể tiếp diễn (stative verbs), như know, believe, love, hate, need, v.v.

Việc nắm vững thì tương lai tiếp diễn sẽ giúp bạn diễn đạt các hành động dự kiến xảy ra trong tương lai một cách chính xác và tự nhiên. Hãy luyện tập thường xuyên với các bài tập từ cơ bản đến nâng cao để củng cố kiến thức và áp dụng vào thực tế. Với các bài tập chi tiết và giải thích rõ ràng, bạn sẽ tự tin hơn trong việc sử dụng thì tương lai tiếp diễn trong giao tiếp hàng ngày và trong các kỳ thi tiếng Anh.

Đánh giá bài viết

Leave a Comment